Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM10/06Năm 2034
Thứ ba · 25/07/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángTân Mùi
Can Chi ngàyNhâm Ngọ
Ngày Julian2464169
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Ngọ
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Ngọ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiĐồng chi
Trực xung địa chiKhông trực xung
Hai người cùng địa chi Ngọ.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
25/07Nhâm NgọKhông trực xung26/07Quý MùiKhông trực xung27/07Giáp ThânKhông trực xung28/07Ất DậuKhông trực xung29/07Bính TuấtKhông trực xung30/07Đinh HợiKhông trực xung31/07Mậu TýTrực xung tuổi01/08Kỷ SửuKhông trực xung02/08Canh DầnKhông trực xung03/08Tân MãoKhông trực xung04/08Nhâm ThìnKhông trực xung05/08Quý TỵKhông trực xung06/08Giáp NgọKhông trực xung07/08Ất MùiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
