Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM07/06Năm 2034
Thứ bảy · 22/07/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángTân Mùi
Can Chi ngàyKỷ Mão
Ngày Julian2464166
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Mão
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Mão · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
22/07Kỷ MãoKhông trực xung23/07Canh ThìnKhông trực xung24/07Tân TỵKhông trực xung25/07Nhâm NgọKhông trực xung26/07Quý MùiKhông trực xung27/07Giáp ThânKhông trực xung28/07Ất DậuKhông trực xung29/07Bính TuấtKhông trực xung30/07Đinh HợiKhông trực xung31/07Mậu TýTrực xung tuổi01/08Kỷ SửuKhông trực xung02/08Canh DầnKhông trực xung03/08Tân MãoKhông trực xung04/08Nhâm ThìnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
