Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM06/06Năm 2034
Thứ sáu · 21/07/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángTân Mùi
Can Chi ngàyMậu Dần
Ngày Julian2464165
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
21/07Mậu DầnKhông trực xung22/07Kỷ MãoKhông trực xung23/07Canh ThìnKhông trực xung24/07Tân TỵKhông trực xung25/07Nhâm NgọKhông trực xung26/07Quý MùiKhông trực xung27/07Giáp ThânKhông trực xung28/07Ất DậuKhông trực xung29/07Bính TuấtKhông trực xung30/07Đinh HợiKhông trực xung31/07Mậu TýTrực xung tuổi01/08Kỷ SửuKhông trực xung02/08Canh DầnKhông trực xung03/08Tân MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
