Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM20/05Năm 2034
Thứ tư · 05/07/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángCanh Ngọ
Can Chi ngàyNhâm Tuất
Ngày Julian2464149
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
05/07Nhâm TuấtKhông trực xung06/07Quý HợiKhông trực xung07/07Giáp TýTrực xung tuổi08/07Ất SửuKhông trực xung09/07Bính DầnKhông trực xung10/07Đinh MãoKhông trực xung11/07Mậu ThìnKhông trực xung12/07Kỷ TỵKhông trực xung13/07Canh NgọKhông trực xung14/07Tân MùiKhông trực xung15/07Nhâm ThânKhông trực xung16/07Quý DậuKhông trực xung17/07Giáp TuấtKhông trực xung18/07Ất HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
