Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM11/05Năm 2034
Thứ hai · 26/06/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángCanh Ngọ
Can Chi ngàyQuý Sửu
Ngày Julian2464140
12 giờ địa chi theo ngày Quý Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Quý Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
26/06Quý SửuKhông trực xung27/06Giáp DầnKhông trực xung28/06Ất MãoKhông trực xung29/06Bính ThìnKhông trực xung30/06Đinh TỵKhông trực xung01/07Mậu NgọKhông trực xung02/07Kỷ MùiKhông trực xung03/07Canh ThânKhông trực xung04/07Tân DậuKhông trực xung05/07Nhâm TuấtKhông trực xung06/07Quý HợiKhông trực xung07/07Giáp TýTrực xung tuổi08/07Ất SửuKhông trực xung09/07Bính DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
