Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM07/04Năm 2034
Thứ tư · 24/05/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángKỷ Tỵ
Can Chi ngàyCanh Thìn
Ngày Julian2464107
12 giờ địa chi theo ngày Canh Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Canh Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
24/05Canh ThìnKhông trực xung25/05Tân TỵKhông trực xung26/05Nhâm NgọKhông trực xung27/05Quý MùiKhông trực xung28/05Giáp ThânKhông trực xung29/05Ất DậuKhông trực xung30/05Bính TuấtKhông trực xung31/05Đinh HợiKhông trực xung01/06Mậu TýTrực xung tuổi02/06Kỷ SửuKhông trực xung03/06Canh DầnKhông trực xung04/06Tân MãoKhông trực xung05/06Nhâm ThìnKhông trực xung06/06Quý TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
