Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM05/04Năm 2034
Thứ hai · 22/05/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángKỷ Tỵ
Can Chi ngàyMậu Dần
Ngày Julian2464105
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
22/05Mậu DầnKhông trực xung23/05Kỷ MãoKhông trực xung24/05Canh ThìnKhông trực xung25/05Tân TỵKhông trực xung26/05Nhâm NgọKhông trực xung27/05Quý MùiKhông trực xung28/05Giáp ThânKhông trực xung29/05Ất DậuKhông trực xung30/05Bính TuấtKhông trực xung31/05Đinh HợiKhông trực xung01/06Mậu TýTrực xung tuổi02/06Kỷ SửuKhông trực xung03/06Canh DầnKhông trực xung04/06Tân MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
