Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM01/04Năm 2034
Thứ năm · 18/05/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángKỷ Tỵ
Can Chi ngàyGiáp Tuất
Ngày Julian2464101
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
18/05Giáp TuấtKhông trực xung19/05Ất HợiKhông trực xung20/05Bính TýTrực xung tuổi21/05Đinh SửuKhông trực xung22/05Mậu DầnKhông trực xung23/05Kỷ MãoKhông trực xung24/05Canh ThìnKhông trực xung25/05Tân TỵKhông trực xung26/05Nhâm NgọKhông trực xung27/05Quý MùiKhông trực xung28/05Giáp ThânKhông trực xung29/05Ất DậuKhông trực xung30/05Bính TuấtKhông trực xung31/05Đinh HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
