Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM17/03Năm 2034
Thứ sáu · 05/05/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángMậu Thìn
Can Chi ngàyTân Dậu
Ngày Julian2464088
12 giờ địa chi theo ngày Tân Dậu
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Dậu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
05/05Tân DậuKhông trực xung06/05Nhâm TuấtKhông trực xung07/05Quý HợiKhông trực xung08/05Giáp TýTrực xung tuổi09/05Ất SửuKhông trực xung10/05Bính DầnKhông trực xung11/05Đinh MãoKhông trực xung12/05Mậu ThìnKhông trực xung13/05Kỷ TỵKhông trực xung14/05Canh NgọKhông trực xung15/05Tân MùiKhông trực xung16/05Nhâm ThânKhông trực xung17/05Quý DậuKhông trực xung18/05Giáp TuấtKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
