Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM29/02Năm 2034
Thứ hai · 17/04/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángĐinh Mão
Can Chi ngàyQuý Mão
Ngày Julian2464070
12 giờ địa chi theo ngày Quý Mão
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Quý Mão · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
17/04Quý MãoKhông trực xung18/04Giáp ThìnKhông trực xung19/04Ất TỵKhông trực xung20/04Bính NgọKhông trực xung21/04Đinh MùiKhông trực xung22/04Mậu ThânKhông trực xung23/04Kỷ DậuKhông trực xung24/04Canh TuấtKhông trực xung25/04Tân HợiKhông trực xung26/04Nhâm TýTrực xung tuổi27/04Quý SửuKhông trực xung28/04Giáp DầnKhông trực xung29/04Ất MãoKhông trực xung30/04Bính ThìnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
