Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM19/02Năm 2034
Thứ sáu · 07/04/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángĐinh Mão
Can Chi ngàyQuý Tỵ
Ngày Julian2464060
12 giờ địa chi theo ngày Quý Tỵ
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Quý Tỵ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
07/04Quý TỵKhông trực xung08/04Giáp NgọKhông trực xung09/04Ất MùiKhông trực xung10/04Bính ThânKhông trực xung11/04Đinh DậuKhông trực xung12/04Mậu TuấtKhông trực xung13/04Kỷ HợiKhông trực xung14/04Canh TýTrực xung tuổi15/04Tân SửuKhông trực xung16/04Nhâm DầnKhông trực xung17/04Quý MãoKhông trực xung18/04Giáp ThìnKhông trực xung19/04Ất TỵKhông trực xung20/04Bính NgọKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
