Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM01/02Năm 2034
Thứ hai · 20/03/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángĐinh Mão
Can Chi ngàyẤt Hợi
Ngày Julian2464042
12 giờ địa chi theo ngày Ất Hợi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Ất Hợi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
20/03Ất HợiKhông trực xung21/03Bính TýTrực xung tuổi22/03Đinh SửuKhông trực xung23/03Mậu DầnKhông trực xung24/03Kỷ MãoKhông trực xung25/03Canh ThìnKhông trực xung26/03Tân TỵKhông trực xung27/03Nhâm NgọKhông trực xung28/03Quý MùiKhông trực xung29/03Giáp ThânKhông trực xung30/03Ất DậuKhông trực xung31/03Bính TuấtKhông trực xung01/04Đinh HợiKhông trực xung02/04Mậu TýTrực xung tuổi
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
