Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM17/01Năm 2034
Thứ ba · 07/03/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángBính Dần
Can Chi ngàyNhâm Tuất
Ngày Julian2464029
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
07/03Nhâm TuấtKhông trực xung08/03Quý HợiKhông trực xung09/03Giáp TýTrực xung tuổi10/03Ất SửuKhông trực xung11/03Bính DầnKhông trực xung12/03Đinh MãoKhông trực xung13/03Mậu ThìnKhông trực xung14/03Kỷ TỵKhông trực xung15/03Canh NgọKhông trực xung16/03Tân MùiKhông trực xung17/03Nhâm ThânKhông trực xung18/03Quý DậuKhông trực xung19/03Giáp TuấtKhông trực xung20/03Ất HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
