Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM27/12Năm 2033
Thứ tư · 15/02/2034
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángẤt Sửu
Can Chi ngàyNhâm Dần
Ngày Julian2464009
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
15/02Nhâm DầnKhông trực xung16/02Quý MãoKhông trực xung17/02Giáp ThìnKhông trực xung18/02Ất TỵKhông trực xung19/02Bính NgọKhông trực xung20/02Đinh MùiKhông trực xung21/02Mậu ThânKhông trực xung22/02Kỷ DậuKhông trực xung23/02Canh TuấtKhông trực xung24/02Tân HợiKhông trực xung25/02Nhâm TýTrực xung tuổi26/02Quý SửuKhông trực xung27/02Giáp DầnKhông trực xung28/02Ất MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
