Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM23/12Năm 2033
Thứ bảy · 11/02/2034
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángẤt Sửu
Can Chi ngàyMậu Tuất
Ngày Julian2464005
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
11/02Mậu TuấtKhông trực xung12/02Kỷ HợiKhông trực xung13/02Canh TýTrực xung tuổi14/02Tân SửuKhông trực xung15/02Nhâm DầnKhông trực xung16/02Quý MãoKhông trực xung17/02Giáp ThìnKhông trực xung18/02Ất TỵKhông trực xung19/02Bính NgọKhông trực xung20/02Đinh MùiKhông trực xung21/02Mậu ThânKhông trực xung22/02Kỷ DậuKhông trực xung23/02Canh TuấtKhông trực xung24/02Tân HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
