Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/12Năm 2033
Thứ hai · 06/02/2034
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángẤt Sửu
Can Chi ngàyQuý Tỵ
Ngày Julian2464000
12 giờ địa chi theo ngày Quý Tỵ
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Quý Tỵ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
06/02Quý TỵKhông trực xung07/02Giáp NgọKhông trực xung08/02Ất MùiKhông trực xung09/02Bính ThânKhông trực xung10/02Đinh DậuKhông trực xung11/02Mậu TuấtKhông trực xung12/02Kỷ HợiKhông trực xung13/02Canh TýTrực xung tuổi14/02Tân SửuKhông trực xung15/02Nhâm DầnKhông trực xung16/02Quý MãoKhông trực xung17/02Giáp ThìnKhông trực xung18/02Ất TỵKhông trực xung19/02Bính NgọKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
