Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM03/12Năm 2033
Chủ nhật · 22/01/2034
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángẤt Sửu
Can Chi ngàyMậu Dần
Ngày Julian2463985
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
22/01Mậu DầnKhông trực xung23/01Kỷ MãoKhông trực xung24/01Canh ThìnKhông trực xung25/01Tân TỵKhông trực xung26/01Nhâm NgọKhông trực xung27/01Quý MùiKhông trực xung28/01Giáp ThânKhông trực xung29/01Ất DậuKhông trực xung30/01Bính TuấtKhông trực xung31/01Đinh HợiKhông trực xung01/02Mậu TýTrực xung tuổi02/02Kỷ SửuKhông trực xung03/02Canh DầnKhông trực xung04/02Tân MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
