Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM01/12Năm 2033
Thứ sáu · 20/01/2034
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángẤt Sửu
Can Chi ngàyBính Tý
Ngày Julian2463983
12 giờ địa chi theo ngày Bính Tý
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Tý · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục xung
Trực xung địa chiCó trực xung
Hai địa chi nằm ở vị trí đối xứng trong vòng 12 chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
20/01Bính TýTrực xung tuổi21/01Đinh SửuKhông trực xung22/01Mậu DầnKhông trực xung23/01Kỷ MãoKhông trực xung24/01Canh ThìnKhông trực xung25/01Tân TỵKhông trực xung26/01Nhâm NgọKhông trực xung27/01Quý MùiKhông trực xung28/01Giáp ThânKhông trực xung29/01Ất DậuKhông trực xung30/01Bính TuấtKhông trực xung31/01Đinh HợiKhông trực xung01/02Mậu TýTrực xung tuổi02/02Kỷ SửuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
