Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM28/11Năm 2033 · tháng nhuận
Thứ tư · 18/01/2034
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángGiáp Tý
Can Chi ngàyGiáp Tuất
Ngày Julian2463981
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
18/01Giáp TuấtKhông trực xung19/01Ất HợiKhông trực xung20/01Bính TýTrực xung tuổi21/01Đinh SửuKhông trực xung22/01Mậu DầnKhông trực xung23/01Kỷ MãoKhông trực xung24/01Canh ThìnKhông trực xung25/01Tân TỵKhông trực xung26/01Nhâm NgọKhông trực xung27/01Quý MùiKhông trực xung28/01Giáp ThânKhông trực xung29/01Ất DậuKhông trực xung30/01Bính TuấtKhông trực xung31/01Đinh HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
