Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM27/11Năm 2033 · tháng nhuận
Thứ ba · 17/01/2034
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángGiáp Tý
Can Chi ngàyQuý Dậu
Ngày Julian2463980
12 giờ địa chi theo ngày Quý Dậu
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Quý Dậu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
17/01Quý DậuKhông trực xung18/01Giáp TuấtKhông trực xung19/01Ất HợiKhông trực xung20/01Bính TýTrực xung tuổi21/01Đinh SửuKhông trực xung22/01Mậu DầnKhông trực xung23/01Kỷ MãoKhông trực xung24/01Canh ThìnKhông trực xung25/01Tân TỵKhông trực xung26/01Nhâm NgọKhông trực xung27/01Quý MùiKhông trực xung28/01Giáp ThânKhông trực xung29/01Ất DậuKhông trực xung30/01Bính TuấtKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
