Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM24/11Năm 2033 · tháng nhuận
Thứ bảy · 14/01/2034
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángGiáp Tý
Can Chi ngàyCanh Ngọ
Ngày Julian2463977
12 giờ địa chi theo ngày Canh Ngọ
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Canh Ngọ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiĐồng chi
Trực xung địa chiKhông trực xung
Hai người cùng địa chi Ngọ.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
14/01Canh NgọKhông trực xung15/01Tân MùiKhông trực xung16/01Nhâm ThânKhông trực xung17/01Quý DậuKhông trực xung18/01Giáp TuấtKhông trực xung19/01Ất HợiKhông trực xung20/01Bính TýTrực xung tuổi21/01Đinh SửuKhông trực xung22/01Mậu DầnKhông trực xung23/01Kỷ MãoKhông trực xung24/01Canh ThìnKhông trực xung25/01Tân TỵKhông trực xung26/01Nhâm NgọKhông trực xung27/01Quý MùiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
