Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM11/11Năm 2033 · tháng nhuận
Chủ nhật · 01/01/2034
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángGiáp Tý
Can Chi ngàyĐinh Tỵ
Ngày Julian2463964
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Tỵ
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Tỵ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
01/01Đinh TỵKhông trực xung02/01Mậu NgọKhông trực xung03/01Kỷ MùiKhông trực xung04/01Canh ThânKhông trực xung05/01Tân DậuKhông trực xung06/01Nhâm TuấtKhông trực xung07/01Quý HợiKhông trực xung08/01Giáp TýTrực xung tuổi09/01Ất SửuKhông trực xung10/01Bính DầnKhông trực xung11/01Đinh MãoKhông trực xung12/01Mậu ThìnKhông trực xung13/01Kỷ TỵKhông trực xung14/01Canh NgọKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
