Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM04/11Năm 2033 · tháng nhuận
Chủ nhật · 25/12/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángGiáp Tý
Can Chi ngàyCanh Tuất
Ngày Julian2463957
12 giờ địa chi theo ngày Canh Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Canh Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
25/12Canh TuấtKhông trực xung26/12Tân HợiKhông trực xung27/12Nhâm TýTrực xung tuổi28/12Quý SửuKhông trực xung29/12Giáp DầnKhông trực xung30/12Ất MãoKhông trực xung31/12Bính ThìnKhông trực xung01/01Đinh TỵKhông trực xung02/01Mậu NgọKhông trực xung03/01Kỷ MùiKhông trực xung04/01Canh ThânKhông trực xung05/01Tân DậuKhông trực xung06/01Nhâm TuấtKhông trực xung07/01Quý HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
