Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM27/11Năm 2033
Chủ nhật · 18/12/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángGiáp Tý
Can Chi ngàyQuý Mão
Ngày Julian2463950
12 giờ địa chi theo ngày Quý Mão
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Quý Mão · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
18/12Quý MãoKhông trực xung19/12Giáp ThìnKhông trực xung20/12Ất TỵKhông trực xung21/12Bính NgọKhông trực xung22/12Đinh MùiKhông trực xung23/12Mậu ThânKhông trực xung24/12Kỷ DậuKhông trực xung25/12Canh TuấtKhông trực xung26/12Tân HợiKhông trực xung27/12Nhâm TýTrực xung tuổi28/12Quý SửuKhông trực xung29/12Giáp DầnKhông trực xung30/12Ất MãoKhông trực xung31/12Bính ThìnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
