Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM19/11Năm 2033
Thứ bảy · 10/12/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángGiáp Tý
Can Chi ngàyẤt Mùi
Ngày Julian2463942
12 giờ địa chi theo ngày Ất Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Ất Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
10/12Ất MùiKhông trực xung11/12Bính ThânKhông trực xung12/12Đinh DậuKhông trực xung13/12Mậu TuấtKhông trực xung14/12Kỷ HợiKhông trực xung15/12Canh TýTrực xung tuổi16/12Tân SửuKhông trực xung17/12Nhâm DầnKhông trực xung18/12Quý MãoKhông trực xung19/12Giáp ThìnKhông trực xung20/12Ất TỵKhông trực xung21/12Bính NgọKhông trực xung22/12Đinh MùiKhông trực xung23/12Mậu ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
