Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM10/11Năm 2033
Thứ năm · 01/12/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángGiáp Tý
Can Chi ngàyBính Tuất
Ngày Julian2463933
12 giờ địa chi theo ngày Bính Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
01/12Bính TuấtKhông trực xung02/12Đinh HợiKhông trực xung03/12Mậu TýTrực xung tuổi04/12Kỷ SửuKhông trực xung05/12Canh DầnKhông trực xung06/12Tân MãoKhông trực xung07/12Nhâm ThìnKhông trực xung08/12Quý TỵKhông trực xung09/12Giáp NgọKhông trực xung10/12Ất MùiKhông trực xung11/12Bính ThânKhông trực xung12/12Đinh DậuKhông trực xung13/12Mậu TuấtKhông trực xung14/12Kỷ HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
