Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM29/10Năm 2033
Chủ nhật · 20/11/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángQuý Hợi
Can Chi ngàyẤt Hợi
Ngày Julian2463922
12 giờ địa chi theo ngày Ất Hợi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Ất Hợi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
20/11Ất HợiKhông trực xung21/11Bính TýTrực xung tuổi22/11Đinh SửuKhông trực xung23/11Mậu DầnKhông trực xung24/11Kỷ MãoKhông trực xung25/11Canh ThìnKhông trực xung26/11Tân TỵKhông trực xung27/11Nhâm NgọKhông trực xung28/11Quý MùiKhông trực xung29/11Giáp ThânKhông trực xung30/11Ất DậuKhông trực xung01/12Bính TuấtKhông trực xung02/12Đinh HợiKhông trực xung03/12Mậu TýTrực xung tuổi
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
