Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM20/10Năm 2033
Thứ sáu · 11/11/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángQuý Hợi
Can Chi ngàyBính Dần
Ngày Julian2463913
12 giờ địa chi theo ngày Bính Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
11/11Bính DầnKhông trực xung12/11Đinh MãoKhông trực xung13/11Mậu ThìnKhông trực xung14/11Kỷ TỵKhông trực xung15/11Canh NgọKhông trực xung16/11Tân MùiKhông trực xung17/11Nhâm ThânKhông trực xung18/11Quý DậuKhông trực xung19/11Giáp TuấtKhông trực xung20/11Ất HợiKhông trực xung21/11Bính TýTrực xung tuổi22/11Đinh SửuKhông trực xung23/11Mậu DầnKhông trực xung24/11Kỷ MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
