Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/10Năm 2033
Thứ tư · 09/11/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángQuý Hợi
Can Chi ngàyGiáp Tý
Ngày Julian2463911
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Tý
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Tý · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục xung
Trực xung địa chiCó trực xung
Hai địa chi nằm ở vị trí đối xứng trong vòng 12 chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
09/11Giáp TýTrực xung tuổi10/11Ất SửuKhông trực xung11/11Bính DầnKhông trực xung12/11Đinh MãoKhông trực xung13/11Mậu ThìnKhông trực xung14/11Kỷ TỵKhông trực xung15/11Canh NgọKhông trực xung16/11Tân MùiKhông trực xung17/11Nhâm ThânKhông trực xung18/11Quý DậuKhông trực xung19/11Giáp TuấtKhông trực xung20/11Ất HợiKhông trực xung21/11Bính TýTrực xung tuổi22/11Đinh SửuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
