Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM16/10Năm 2033
Thứ hai · 07/11/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángQuý Hợi
Can Chi ngàyNhâm Tuất
Ngày Julian2463909
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
07/11Nhâm TuấtKhông trực xung08/11Quý HợiKhông trực xung09/11Giáp TýTrực xung tuổi10/11Ất SửuKhông trực xung11/11Bính DầnKhông trực xung12/11Đinh MãoKhông trực xung13/11Mậu ThìnKhông trực xung14/11Kỷ TỵKhông trực xung15/11Canh NgọKhông trực xung16/11Tân MùiKhông trực xung17/11Nhâm ThânKhông trực xung18/11Quý DậuKhông trực xung19/11Giáp TuấtKhông trực xung20/11Ất HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
