Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM13/10Năm 2033
Thứ sáu · 04/11/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángQuý Hợi
Can Chi ngàyKỷ Mùi
Ngày Julian2463906
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
04/11Kỷ MùiKhông trực xung05/11Canh ThânKhông trực xung06/11Tân DậuKhông trực xung07/11Nhâm TuấtKhông trực xung08/11Quý HợiKhông trực xung09/11Giáp TýTrực xung tuổi10/11Ất SửuKhông trực xung11/11Bính DầnKhông trực xung12/11Đinh MãoKhông trực xung13/11Mậu ThìnKhông trực xung14/11Kỷ TỵKhông trực xung15/11Canh NgọKhông trực xung16/11Tân MùiKhông trực xung17/11Nhâm ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
