Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM06/10Năm 2033
Thứ sáu · 28/10/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángQuý Hợi
Can Chi ngàyNhâm Tý
Ngày Julian2463899
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tý
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tý · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục xung
Trực xung địa chiCó trực xung
Hai địa chi nằm ở vị trí đối xứng trong vòng 12 chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
28/10Nhâm TýTrực xung tuổi29/10Quý SửuKhông trực xung30/10Giáp DầnKhông trực xung31/10Ất MãoKhông trực xung01/11Bính ThìnKhông trực xung02/11Đinh TỵKhông trực xung03/11Mậu NgọKhông trực xung04/11Kỷ MùiKhông trực xung05/11Canh ThânKhông trực xung06/11Tân DậuKhông trực xung07/11Nhâm TuấtKhông trực xung08/11Quý HợiKhông trực xung09/11Giáp TýTrực xung tuổi10/11Ất SửuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
