Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM28/09Năm 2033
Thứ năm · 20/10/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángNhâm Tuất
Can Chi ngàyGiáp Thìn
Ngày Julian2463891
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
20/10Giáp ThìnKhông trực xung21/10Ất TỵKhông trực xung22/10Bính NgọKhông trực xung23/10Đinh MùiKhông trực xung24/10Mậu ThânKhông trực xung25/10Kỷ DậuKhông trực xung26/10Canh TuấtKhông trực xung27/10Tân HợiKhông trực xung28/10Nhâm TýTrực xung tuổi29/10Quý SửuKhông trực xung30/10Giáp DầnKhông trực xung31/10Ất MãoKhông trực xung01/11Bính ThìnKhông trực xung02/11Đinh TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
