Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM26/09Năm 2033
Thứ ba · 18/10/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángNhâm Tuất
Can Chi ngàyNhâm Dần
Ngày Julian2463889
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
18/10Nhâm DầnKhông trực xung19/10Quý MãoKhông trực xung20/10Giáp ThìnKhông trực xung21/10Ất TỵKhông trực xung22/10Bính NgọKhông trực xung23/10Đinh MùiKhông trực xung24/10Mậu ThânKhông trực xung25/10Kỷ DậuKhông trực xung26/10Canh TuấtKhông trực xung27/10Tân HợiKhông trực xung28/10Nhâm TýTrực xung tuổi29/10Quý SửuKhông trực xung30/10Giáp DầnKhông trực xung31/10Ất MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
