Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM19/09Năm 2033
Thứ ba · 11/10/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángNhâm Tuất
Can Chi ngàyẤt Mùi
Ngày Julian2463882
12 giờ địa chi theo ngày Ất Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Ất Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
11/10Ất MùiKhông trực xung12/10Bính ThânKhông trực xung13/10Đinh DậuKhông trực xung14/10Mậu TuấtKhông trực xung15/10Kỷ HợiKhông trực xung16/10Canh TýTrực xung tuổi17/10Tân SửuKhông trực xung18/10Nhâm DầnKhông trực xung19/10Quý MãoKhông trực xung20/10Giáp ThìnKhông trực xung21/10Ất TỵKhông trực xung22/10Bính NgọKhông trực xung23/10Đinh MùiKhông trực xung24/10Mậu ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
