Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM14/09Năm 2033
Thứ năm · 06/10/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángNhâm Tuất
Can Chi ngàyCanh Dần
Ngày Julian2463877
12 giờ địa chi theo ngày Canh Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Canh Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
06/10Canh DầnKhông trực xung07/10Tân MãoKhông trực xung08/10Nhâm ThìnKhông trực xung09/10Quý TỵKhông trực xung10/10Giáp NgọKhông trực xung11/10Ất MùiKhông trực xung12/10Bính ThânKhông trực xung13/10Đinh DậuKhông trực xung14/10Mậu TuấtKhông trực xung15/10Kỷ HợiKhông trực xung16/10Canh TýTrực xung tuổi17/10Tân SửuKhông trực xung18/10Nhâm DầnKhông trực xung19/10Quý MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
