Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM10/09Năm 2033
Chủ nhật · 02/10/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángNhâm Tuất
Can Chi ngàyBính Tuất
Ngày Julian2463873
12 giờ địa chi theo ngày Bính Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
02/10Bính TuấtKhông trực xung03/10Đinh HợiKhông trực xung04/10Mậu TýTrực xung tuổi05/10Kỷ SửuKhông trực xung06/10Canh DầnKhông trực xung07/10Tân MãoKhông trực xung08/10Nhâm ThìnKhông trực xung09/10Quý TỵKhông trực xung10/10Giáp NgọKhông trực xung11/10Ất MùiKhông trực xung12/10Bính ThânKhông trực xung13/10Đinh DậuKhông trực xung14/10Mậu TuấtKhông trực xung15/10Kỷ HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
