Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM06/09Năm 2033
Thứ tư · 28/09/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángNhâm Tuất
Can Chi ngàyNhâm Ngọ
Ngày Julian2463869
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Ngọ
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Ngọ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiĐồng chi
Trực xung địa chiKhông trực xung
Hai người cùng địa chi Ngọ.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
28/09Nhâm NgọKhông trực xung29/09Quý MùiKhông trực xung30/09Giáp ThânKhông trực xung01/10Ất DậuKhông trực xung02/10Bính TuấtKhông trực xung03/10Đinh HợiKhông trực xung04/10Mậu TýTrực xung tuổi05/10Kỷ SửuKhông trực xung06/10Canh DầnKhông trực xung07/10Tân MãoKhông trực xung08/10Nhâm ThìnKhông trực xung09/10Quý TỵKhông trực xung10/10Giáp NgọKhông trực xung11/10Ất MùiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
