Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM05/09Năm 2033
Thứ ba · 27/09/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángNhâm Tuất
Can Chi ngàyTân Tỵ
Ngày Julian2463868
12 giờ địa chi theo ngày Tân Tỵ
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Tỵ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
27/09Tân TỵKhông trực xung28/09Nhâm NgọKhông trực xung29/09Quý MùiKhông trực xung30/09Giáp ThânKhông trực xung01/10Ất DậuKhông trực xung02/10Bính TuấtKhông trực xung03/10Đinh HợiKhông trực xung04/10Mậu TýTrực xung tuổi05/10Kỷ SửuKhông trực xung06/10Canh DầnKhông trực xung07/10Tân MãoKhông trực xung08/10Nhâm ThìnKhông trực xung09/10Quý TỵKhông trực xung10/10Giáp NgọKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
