Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM27/08Năm 2033
Thứ ba · 20/09/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángTân Dậu
Can Chi ngàyGiáp Tuất
Ngày Julian2463861
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
20/09Giáp TuấtKhông trực xung21/09Ất HợiKhông trực xung22/09Bính TýTrực xung tuổi23/09Đinh SửuKhông trực xung24/09Mậu DầnKhông trực xung25/09Kỷ MãoKhông trực xung26/09Canh ThìnKhông trực xung27/09Tân TỵKhông trực xung28/09Nhâm NgọKhông trực xung29/09Quý MùiKhông trực xung30/09Giáp ThânKhông trực xung01/10Ất DậuKhông trực xung02/10Bính TuấtKhông trực xung03/10Đinh HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
