Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM22/08Năm 2033
Thứ năm · 15/09/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángTân Dậu
Can Chi ngàyKỷ Tỵ
Ngày Julian2463856
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Tỵ
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Tỵ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
15/09Kỷ TỵKhông trực xung16/09Canh NgọKhông trực xung17/09Tân MùiKhông trực xung18/09Nhâm ThânKhông trực xung19/09Quý DậuKhông trực xung20/09Giáp TuấtKhông trực xung21/09Ất HợiKhông trực xung22/09Bính TýTrực xung tuổi23/09Đinh SửuKhông trực xung24/09Mậu DầnKhông trực xung25/09Kỷ MãoKhông trực xung26/09Canh ThìnKhông trực xung27/09Tân TỵKhông trực xung28/09Nhâm NgọKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
