Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM17/08Năm 2033
Thứ bảy · 10/09/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángTân Dậu
Can Chi ngàyGiáp Tý
Ngày Julian2463851
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Tý
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Tý · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục xung
Trực xung địa chiCó trực xung
Hai địa chi nằm ở vị trí đối xứng trong vòng 12 chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
10/09Giáp TýTrực xung tuổi11/09Ất SửuKhông trực xung12/09Bính DầnKhông trực xung13/09Đinh MãoKhông trực xung14/09Mậu ThìnKhông trực xung15/09Kỷ TỵKhông trực xung16/09Canh NgọKhông trực xung17/09Tân MùiKhông trực xung18/09Nhâm ThânKhông trực xung19/09Quý DậuKhông trực xung20/09Giáp TuấtKhông trực xung21/09Ất HợiKhông trực xung22/09Bính TýTrực xung tuổi23/09Đinh SửuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
