Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM15/08Năm 2033
Thứ năm · 08/09/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángTân Dậu
Can Chi ngàyNhâm Tuất
Ngày Julian2463849
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
08/09Nhâm TuấtKhông trực xung09/09Quý HợiKhông trực xung10/09Giáp TýTrực xung tuổi11/09Ất SửuKhông trực xung12/09Bính DầnKhông trực xung13/09Đinh MãoKhông trực xung14/09Mậu ThìnKhông trực xung15/09Kỷ TỵKhông trực xung16/09Canh NgọKhông trực xung17/09Tân MùiKhông trực xung18/09Nhâm ThânKhông trực xung19/09Quý DậuKhông trực xung20/09Giáp TuấtKhông trực xung21/09Ất HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
