Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM11/08Năm 2033
Chủ nhật · 04/09/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángTân Dậu
Can Chi ngàyMậu Ngọ
Ngày Julian2463845
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Ngọ
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Ngọ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiĐồng chi
Trực xung địa chiKhông trực xung
Hai người cùng địa chi Ngọ.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
04/09Mậu NgọKhông trực xung05/09Kỷ MùiKhông trực xung06/09Canh ThânKhông trực xung07/09Tân DậuKhông trực xung08/09Nhâm TuấtKhông trực xung09/09Quý HợiKhông trực xung10/09Giáp TýTrực xung tuổi11/09Ất SửuKhông trực xung12/09Bính DầnKhông trực xung13/09Đinh MãoKhông trực xung14/09Mậu ThìnKhông trực xung15/09Kỷ TỵKhông trực xung16/09Canh NgọKhông trực xung17/09Tân MùiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
