Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM04/08Năm 2033
Chủ nhật · 28/08/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángTân Dậu
Can Chi ngàyTân Hợi
Ngày Julian2463838
12 giờ địa chi theo ngày Tân Hợi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Hợi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
28/08Tân HợiKhông trực xung29/08Nhâm TýTrực xung tuổi30/08Quý SửuKhông trực xung31/08Giáp DầnKhông trực xung01/09Ất MãoKhông trực xung02/09Bính ThìnKhông trực xung03/09Đinh TỵKhông trực xung04/09Mậu NgọKhông trực xung05/09Kỷ MùiKhông trực xung06/09Canh ThânKhông trực xung07/09Tân DậuKhông trực xung08/09Nhâm TuấtKhông trực xung09/09Quý HợiKhông trực xung10/09Giáp TýTrực xung tuổi
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
