Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM30/07Năm 2033
Thứ tư · 24/08/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángCanh Thân
Can Chi ngàyĐinh Mùi
Ngày Julian2463834
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
24/08Đinh MùiKhông trực xung25/08Mậu ThânKhông trực xung26/08Kỷ DậuKhông trực xung27/08Canh TuấtKhông trực xung28/08Tân HợiKhông trực xung29/08Nhâm TýTrực xung tuổi30/08Quý SửuKhông trực xung31/08Giáp DầnKhông trực xung01/09Ất MãoKhông trực xung02/09Bính ThìnKhông trực xung03/09Đinh TỵKhông trực xung04/09Mậu NgọKhông trực xung05/09Kỷ MùiKhông trực xung06/09Canh ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
