Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM14/07Năm 2033
Thứ hai · 08/08/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángCanh Thân
Can Chi ngàyTân Mão
Ngày Julian2463818
12 giờ địa chi theo ngày Tân Mão
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Mão · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
08/08Tân MãoKhông trực xung09/08Nhâm ThìnKhông trực xung10/08Quý TỵKhông trực xung11/08Giáp NgọKhông trực xung12/08Ất MùiKhông trực xung13/08Bính ThânKhông trực xung14/08Đinh DậuKhông trực xung15/08Mậu TuấtKhông trực xung16/08Kỷ HợiKhông trực xung17/08Canh TýTrực xung tuổi18/08Tân SửuKhông trực xung19/08Nhâm DầnKhông trực xung20/08Quý MãoKhông trực xung21/08Giáp ThìnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
