Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM11/07Năm 2033
Thứ sáu · 05/08/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángCanh Thân
Can Chi ngàyMậu Tý
Ngày Julian2463815
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Tý
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Tý · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục xung
Trực xung địa chiCó trực xung
Hai địa chi nằm ở vị trí đối xứng trong vòng 12 chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
05/08Mậu TýTrực xung tuổi06/08Kỷ SửuKhông trực xung07/08Canh DầnKhông trực xung08/08Tân MãoKhông trực xung09/08Nhâm ThìnKhông trực xung10/08Quý TỵKhông trực xung11/08Giáp NgọKhông trực xung12/08Ất MùiKhông trực xung13/08Bính ThânKhông trực xung14/08Đinh DậuKhông trực xung15/08Mậu TuấtKhông trực xung16/08Kỷ HợiKhông trực xung17/08Canh TýTrực xung tuổi18/08Tân SửuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
