Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM09/07Năm 2033
Thứ tư · 03/08/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángCanh Thân
Can Chi ngàyBính Tuất
Ngày Julian2463813
12 giờ địa chi theo ngày Bính Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
03/08Bính TuấtKhông trực xung04/08Đinh HợiKhông trực xung05/08Mậu TýTrực xung tuổi06/08Kỷ SửuKhông trực xung07/08Canh DầnKhông trực xung08/08Tân MãoKhông trực xung09/08Nhâm ThìnKhông trực xung10/08Quý TỵKhông trực xung11/08Giáp NgọKhông trực xung12/08Ất MùiKhông trực xung13/08Bính ThânKhông trực xung14/08Đinh DậuKhông trực xung15/08Mậu TuấtKhông trực xung16/08Kỷ HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
