Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM20/06Năm 2033
Thứ bảy · 16/07/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángKỷ Mùi
Can Chi ngàyMậu Thìn
Ngày Julian2463795
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
16/07Mậu ThìnKhông trực xung17/07Kỷ TỵKhông trực xung18/07Canh NgọKhông trực xung19/07Tân MùiKhông trực xung20/07Nhâm ThânKhông trực xung21/07Quý DậuKhông trực xung22/07Giáp TuấtKhông trực xung23/07Ất HợiKhông trực xung24/07Bính TýTrực xung tuổi25/07Đinh SửuKhông trực xung26/07Mậu DầnKhông trực xung27/07Kỷ MãoKhông trực xung28/07Canh ThìnKhông trực xung29/07Tân TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
